闻过则喜 nghĩa là Vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn).
Nghĩa của 闻过则喜
wénguòzéxǐ
VĂN QUÁ TẮC HỶphồn thể 聞過則喜
Vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn)
Vui khi sai lầm được chỉ ra
Câu hỏi thường gặp
闻过则喜 nghĩa là gì?
闻过则喜 (wénguòzéxǐ) nghĩa là Vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn).
闻过则喜 đọc thế nào?
闻过则喜 đọc là wénguòzéxǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 闻过则喜 là gì?
Âm Hán Việt của 闻过则喜 là "văn quá tắc hỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.