TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闽

Mǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閩

Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: mân

闽 nghĩa là Tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建 (Fújiàn).

Nghĩa của 闽

Mǐn

phồn thể 閩tên riêng
  1. Tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建 (Fújiàn)
  2. Cũng đọc là Mín

Câu hỏi thường gặp

闽 nghĩa là gì?

闽 (mǐn) nghĩa là Tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建 (Fújiàn).

闽 đọc thế nào?

闽 đọc là Mǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.