阅读装置 nghĩa là Thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.).
Nghĩa của 阅读装置
yuèdúzhuāngzhì
DUYỆT ĐỘC TRANG TRÍphồn thể 閱讀裝置
Thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
阅读装置 nghĩa là gì?
阅读装置 (yuèdúzhuāngzhì) nghĩa là Thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.).
阅读装置 đọc thế nào?
阅读装置 đọc là yuèdúzhuāngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 阅读装置 là gì?
Âm Hán Việt của 阅读装置 là "duyệt độc trang trí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.