TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阆凤山

Lángfèngshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閬鳳山

阆凤山 nghĩa là núi langfeng.

Nghĩa của 阆凤山

Lángfèngshān

phồn thể 閬鳳山tên riêng
  1. Núi Langfeng
  2. Giống như Langyuan 阆苑 (Làngyuàn), thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Câu hỏi thường gặp

阆凤山 nghĩa là gì?

阆凤山 (lángfèngshān) nghĩa là núi langfeng.

阆凤山 đọc thế nào?

阆凤山 đọc là Lángfèngshān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.