TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阉

yān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閹

Âm Hán Việt YÊM
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêm

阉 nghĩa là thiến, người bị thiến.

Nghĩa của 阉

yān

YÊMphồn thể 閹
  1. Thiến
  2. Người bị thiến
  3. Quan hoạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 阉

Câu hỏi thường gặp

阉 nghĩa là gì?

阉 (yān) nghĩa là thiến, người bị thiến.

阉 đọc thế nào?

阉 đọc là yān (pinyin).

Âm Hán Việt của 阉 là gì?

Âm Hán Việt của 阉 là "yêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.