TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阐述

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǎnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闡述

Âm Hán Việt XIỂN THUẬT

阐述 nghĩa là trình bày, diễn giải.

Nghĩa của 阐述

chǎnshù

XIỂN THUẬTĐộng từphồn thể 闡述
  1. Trình bày (một lập trường)
  2. Diễn giải (một chủ đề)
  3. Xử lý (một vấn đề)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阐述

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阐述 nghĩa là gì?

阐述 (chǎnshù) nghĩa là trình bày, diễn giải.

阐述 đọc thế nào?

阐述 đọc là chǎnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 阐述 là gì?

Âm Hán Việt của 阐述 là "xiển thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.