TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阔人

kuòrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闊人

Âm Hán Việt KHOÁT NHÂN

阔人 nghĩa là người giàu, người giàu có.

Nghĩa của 阔人

kuòrén

KHOÁT NHÂNDanh từphồn thể 闊人
  1. Người giàu
  2. Người giàu có

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阔人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阔人 nghĩa là gì?

阔人 (kuòrén) nghĩa là người giàu, người giàu có.

阔人 đọc thế nào?

阔人 đọc là kuòrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 阔人 là gì?

Âm Hán Việt của 阔人 là "khoát nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.