TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阔

kuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闊, 濶

Âm Hán Việt KHOÁT
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoát

阔 nghĩa là giàu, rộng.

Nghĩa của 阔

kuò

KHOÁTphồn thể 闊
  1. Giàu
  2. Rộng
  3. Rộng rãi

kuò

phồn thể 濶
  1. Biến thể của 阔 (kuò)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阔

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 阔

Thành ngữ có 阔

Câu hỏi thường gặp

阔 nghĩa là gì?

阔 (kuò) nghĩa là giàu, rộng.

阔 đọc thế nào?

阔 đọc là kuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 阔 là gì?

Âm Hán Việt của 阔 là "khoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.