TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阔叶

kuòyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闊葉

Âm Hán Việt KHOÁT DIỆP

阔叶 nghĩa là lá rộng.

Nghĩa của 阔叶

kuòyè

KHOÁT DIỆPphồn thể 闊葉
  1. Lá rộng (cây)

Câu hỏi thường gặp

阔叶 nghĩa là gì?

阔叶 (kuòyè) nghĩa là lá rộng.

阔叶 đọc thế nào?

阔叶 đọc là kuòyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 阔叶 là gì?

Âm Hán Việt của 阔叶 là "khoát diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.