TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阔气

kuòqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闊氣

Âm Hán Việt KHOÁT KHÍ

阔气 nghĩa là xa hoa, hào phóng.

Nghĩa của 阔气

kuòqi

KHOÁT KHÍDanh từphồn thể 闊氣
  1. Xa hoa
  2. Hào phóng
  3. Phong phú
  4. Phung phí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阔气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阔气 nghĩa là gì?

阔气 (kuòqi) nghĩa là xa hoa, hào phóng.

阔气 đọc thế nào?

阔气 đọc là kuòqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 阔气 là gì?

Âm Hán Việt của 阔气 là "khoát khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.