TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

队友

duìyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隊友

Âm Hán Việt ĐỘI HỮU

队友 nghĩa là đồng đội, thành viên cùng đội.

Nghĩa của 队友

duìyǒu

ĐỘI HỮUDanh từphồn thể 隊友
  1. Đồng đội; thành viên cùng đội

Câu hỏi thường gặp

队友 nghĩa là gì?

队友 (duìyǒu) nghĩa là đồng đội, thành viên cùng đội.

队友 đọc thế nào?

队友 đọc là duìyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 队友 là gì?

Âm Hán Việt của 队友 là "đội hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.