TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

队列

duìliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隊列

Âm Hán Việt ĐỘI LIỆT

队列 nghĩa là đội hình, sắp xếp.

Nghĩa của 队列

duìliè

ĐỘI LIỆTDanh từphồn thể 隊列
  1. Đội hình
  2. Sắp xếp
  3. tin học Hàng đợi
  4. Đoàn thể (trong nghiên cứu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 队列

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

队列 nghĩa là gì?

队列 (duìliè) nghĩa là đội hình, sắp xếp.

队列 đọc thế nào?

队列 đọc là duìliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 队列 là gì?

Âm Hán Việt của 队列 là "đội liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.