TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阡

qiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên

阡 nghĩa là Đường chạy theo hướng bắc nam.

Nghĩa của 阡

qiān

THIÊN
  1. Đường chạy theo hướng bắc nam

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阡

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阡 nghĩa là gì?

阡 (qiān) nghĩa là Đường chạy theo hướng bắc nam.

阡 đọc thế nào?

阡 đọc là qiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 阡 là gì?

Âm Hán Việt của 阡 là "thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.