TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阪

bǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phản

阪 nghĩa là dốc, sườn đồi.

Nghĩa của 阪

bǎn

PHẢN
  1. Dốc
  2. Sườn đồi

Câu hỏi thường gặp

阪 nghĩa là gì?

阪 (bǎn) nghĩa là dốc, sườn đồi.

阪 đọc thế nào?

阪 đọc là bǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阪 là gì?

Âm Hán Việt của 阪 là "phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.