阮
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyễn
阮 nghĩa là Ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc.
Nghĩa của 阮
ruǎn
NGUYỄN- Ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc
- Một loại nhạc cụ dây cổ truyền
Ruǎn
NGUYỄNtên riêng- Nhà nước nhỏ trong thời Thương (1600-1046 TCN) nằm ở phía đông nam tỉnh Cam Túc ngày nay
- họ Họ Ruǎn
Từ ghép có 阮
Câu hỏi thường gặp
阮 nghĩa là gì?
阮 (ruǎn, ruǎn) nghĩa là Ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc.
阮 đọc thế nào?
阮 đọc là ruǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 阮 là gì?
Âm Hán Việt của 阮 là "nguyễn".