TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阮崇武

Ruǎn Chóngwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỄN SÙNG VŨ

阮崇武 nghĩa là Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam.

Nghĩa của 阮崇武

Ruǎn Chóngwǔ

NGUYỄN SÙNG VŨtên riêng
  1. Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam

Câu hỏi thường gặp

阮崇武 nghĩa là gì?

阮崇武 (ruǎn chóngwǔ) nghĩa là Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam.

阮崇武 đọc thế nào?

阮崇武 đọc là Ruǎn Chóngwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阮崇武 là gì?

Âm Hán Việt của 阮崇武 là "nguyễn sùng vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.