TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阱

jǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穽

Âm Hán Việt TỈNH
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỉnh, tịnh

阱 nghĩa là hố bẫy, cái bẫy.

Nghĩa của 阱

jǐng

TỈNH
  1. Hố bẫy
  2. Cái bẫy

jǐng

TỈNHphồn thể 穽
  1. Biến thể của 阱 (jǐng)

Từ ghép có 阱

Câu hỏi thường gặp

阱 nghĩa là gì?

阱 (jǐng) nghĩa là hố bẫy, cái bẫy.

阱 đọc thế nào?

阱 đọc là jǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阱 là gì?

Âm Hán Việt của 阱 là "tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.