TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防卫大臣

fángwèidàchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防衛大臣

Âm Hán Việt PHÒNG VỆ ĐẠI THẦN

防卫大臣 nghĩa là bộ trưởng quốc phòng.

Nghĩa của 防卫大臣

fángwèidàchén

PHÒNG VỆ ĐẠI THẦNphồn thể 防衛大臣
  1. Bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

防卫大臣 nghĩa là gì?

防卫大臣 (fángwèidàchén) nghĩa là bộ trưởng quốc phòng.

防卫大臣 đọc thế nào?

防卫大臣 đọc là fángwèidàchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 防卫大臣 là gì?

Âm Hán Việt của 防卫大臣 là "phòng vệ đại thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.