TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防喘振

fángchuǎnzhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG SUYỄN CHẤN

防喘振 nghĩa là Thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.).

Nghĩa của 防喘振

fángchuǎnzhèn

PHÒNG SUYỄN CHẤN
  1. Thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.)

Câu hỏi thường gặp

防喘振 nghĩa là gì?

防喘振 (fángchuǎnzhèn) nghĩa là Thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.).

防喘振 đọc thế nào?

防喘振 đọc là fángchuǎnzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 防喘振 là gì?

Âm Hán Việt của 防喘振 là "phòng suyễn chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.