防城各族自治县
Phồn thể: 防城各族自治縣
防城各族自治县 nghĩa là Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城区 (Fángchéngqū) thuộc thành phố Phòng Thành Cảng).
Nghĩa của 防城各族自治县
Fángchéng Gèzú Zìzhìxiàn
PHÒNG THÀNH CÁC TỘC TỰ TRỊ HUYỆNphồn thể 防城各族自治縣tên riêng- Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城区 (Fángchéngqū) thuộc thành phố Phòng Thành Cảng)
Câu hỏi thường gặp
防城各族自治县 nghĩa là gì?
防城各族自治县 (fángchéng gèzú zìzhìxiàn) nghĩa là Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城区 (Fángchéngqū) thuộc thành phố Phòng Thành Cảng).
防城各族自治县 đọc thế nào?
防城各族自治县 đọc là Fángchéng Gèzú Zìzhìxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 防城各族自治县 là gì?
Âm Hán Việt của 防城各族自治县 là "phòng thành các tộc tự trị huyện".