防止
giọng máy của trình duyệt
防止 nghĩa là ngăn chặn, phòng ngừa.
Nghĩa của 防止
fángzhǐ
PHÒNG CHỈĐộng từ- Ngăn chặn
- Phòng ngừa
- Thực hiện biện pháp phòng ngừa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 防止
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 防止
- 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
防止 nghĩa là gì?
防止 (fángzhǐ) nghĩa là ngăn chặn, phòng ngừa.
防止 đọc thế nào?
防止 đọc là fángzhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 防止 là gì?
Âm Hán Việt của 防止 là "phòng chỉ".