TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防止

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fángzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG CHỈ

防止 nghĩa là ngăn chặn, phòng ngừa.

Nghĩa của 防止

fángzhǐ

PHÒNG CHỈĐộng từ
  1. Ngăn chặn
  2. Phòng ngừa
  3. Thực hiện biện pháp phòng ngừa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 防止

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 防止

  • 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

防止 nghĩa là gì?

防止 (fángzhǐ) nghĩa là ngăn chặn, phòng ngừa.

防止 đọc thế nào?

防止 đọc là fángzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 防止 là gì?

Âm Hán Việt của 防止 là "phòng chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.