TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防暴盾

fángbàodùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG BẠO THUẪN

防暴盾 nghĩa là Lá chắn chống bạo động.

Nghĩa của 防暴盾

fángbàodùn

PHÒNG BẠO THUẪN
  1. Lá chắn chống bạo động

Câu hỏi thường gặp

防暴盾 nghĩa là gì?

防暴盾 (fángbàodùn) nghĩa là Lá chắn chống bạo động.

防暴盾 đọc thế nào?

防暴盾 đọc là fángbàodùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 防暴盾 là gì?

Âm Hán Việt của 防暴盾 là "phòng bạo thuẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.