TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防毒

fángdú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG ĐỘC

防毒 nghĩa là Bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính.

Nghĩa của 防毒

fángdú

PHÒNG ĐỘCĐộng từ
  1. Bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính

Từ ghép có 防毒

Câu hỏi thường gặp

防毒 nghĩa là gì?

防毒 (fángdú) nghĩa là Bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính.

防毒 đọc thế nào?

防毒 đọc là fángdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 防毒 là gì?

Âm Hán Việt của 防毒 là "phòng độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.