TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防毒软件

fángdúruǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防毒軟件

Âm Hán Việt PHÒNG ĐỘC NHUYỄN KIỆN

防毒软件 nghĩa là phần mềm diệt virus.

Nghĩa của 防毒软件

fángdúruǎnjiàn

PHÒNG ĐỘC NHUYỄN KIỆNphồn thể 防毒軟件
  1. Phần mềm diệt virus

Câu hỏi thường gặp

防毒软件 nghĩa là gì?

防毒软件 (fángdúruǎnjiàn) nghĩa là phần mềm diệt virus.

防毒软件 đọc thế nào?

防毒软件 đọc là fángdúruǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 防毒软件 là gì?

Âm Hán Việt của 防毒软件 là "phòng độc nhuyễn kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.