TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防毒通道

fángdútōngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG ĐỘC THÔNG ĐẠO

防毒通道 nghĩa là lối đi bảo vệ.

Nghĩa của 防毒通道

fángdútōngdào

PHÒNG ĐỘC THÔNG ĐẠO
  1. Lối đi bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

防毒通道 nghĩa là gì?

防毒通道 (fángdútōngdào) nghĩa là lối đi bảo vệ.

防毒通道 đọc thế nào?

防毒通道 đọc là fángdútōngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 防毒通道 là gì?

Âm Hán Việt của 防毒通道 là "phòng độc thông đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.