TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防毒靴套

fángdúxuētào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG ĐỘC NGOA SÁO

防毒靴套 nghĩa là Ủng bảo vệ chống độc.

Nghĩa của 防毒靴套

fángdúxuētào

PHÒNG ĐỘC NGOA SÁO
  1. Ủng bảo vệ chống độc
  2. Ủng bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

防毒靴套 nghĩa là gì?

防毒靴套 (fángdúxuētào) nghĩa là Ủng bảo vệ chống độc.

防毒靴套 đọc thế nào?

防毒靴套 đọc là fángdúxuētào (pinyin).

Âm Hán Việt của 防毒靴套 là gì?

Âm Hán Việt của 防毒靴套 là "phòng độc ngoa sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.