TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防腐剂

fángfǔjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防腐劑

Âm Hán Việt PHÒNG HỦ TỄ

防腐剂 nghĩa là chất bảo quản, chống nhiễm khuẩn.

Nghĩa của 防腐剂

fángfǔjì

PHÒNG HỦ TỄDanh từphồn thể 防腐劑
  1. Chất bảo quản
  2. Chống nhiễm khuẩn

Câu hỏi thường gặp

防腐剂 nghĩa là gì?

防腐剂 (fángfǔjì) nghĩa là chất bảo quản, chống nhiễm khuẩn.

防腐剂 đọc thế nào?

防腐剂 đọc là fángfǔjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 防腐剂 là gì?

Âm Hán Việt của 防腐剂 là "phòng hủ tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.