TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防艾

fáng'ài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG NGẢI

防艾 nghĩa là Bảo vệ chống lại AIDS.

Nghĩa của 防艾

fáng'ài

PHÒNG NGẢI
  1. Bảo vệ chống lại AIDS

Câu hỏi thường gặp

防艾 nghĩa là gì?

防艾 (fáng'ài) nghĩa là Bảo vệ chống lại AIDS.

防艾 đọc thế nào?

防艾 đọc là fáng'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 防艾 là gì?

Âm Hán Việt của 防艾 là "phòng ngải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.