TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防门

fángmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防門

Âm Hán Việt PHÒNG MÔN

防门 nghĩa là cổng phòng thủ.

Nghĩa của 防门

fángmén

PHÒNG MÔNphồn thể 防門
  1. Cổng phòng thủ

Câu hỏi thường gặp

防门 nghĩa là gì?

防门 (fángmén) nghĩa là cổng phòng thủ.

防门 đọc thế nào?

防门 đọc là fángmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 防门 là gì?

Âm Hán Việt của 防门 là "phòng môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.