TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防风

fángfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防風

Âm Hán Việt PHÒNG PHONG

防风 nghĩa là bảo vệ khỏi gió.

Nghĩa của 防风

fángfēng

PHÒNG PHONGĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 防風
  1. Bảo vệ khỏi gió
  2. Phòng phong (Saposhnikovia divaricata), rễ của nó được dùng trong y học cổ truyền

Từ ghép có 防风

Câu hỏi thường gặp

防风 nghĩa là gì?

防风 (fángfēng) nghĩa là bảo vệ khỏi gió.

防风 đọc thế nào?

防风 đọc là fángfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 防风 là gì?

Âm Hán Việt của 防风 là "phòng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.