TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防风固沙

fángfēnggùshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防風固沙

Âm Hán Việt PHÒNG PHONG CỐ SA

防风固沙 nghĩa là chắn cát.

Nghĩa của 防风固沙

fángfēnggùshā

PHÒNG PHONG CỐ SAphồn thể 防風固沙
  1. Chắn cát (trong môi trường sa mạc)

Câu hỏi thường gặp

防风固沙 nghĩa là gì?

防风固沙 (fángfēnggùshā) nghĩa là chắn cát.

防风固沙 đọc thế nào?

防风固沙 đọc là fángfēnggùshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 防风固沙 là gì?

Âm Hán Việt của 防风固沙 là "phòng phong cố sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.