阴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 陰, 隂
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: âm, ấm
阴 nghĩa là u ám, nhiều mây.
Nghĩa của 阴
yīn
ÂMphồn thể 陰- U ám (thời tiết)
- Nhiều mây
- Râm mát
- Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương)
- Âm (điện)
- Nữ tính
- Mặt trăng
- Hàm ý
- Ẩn giấu
- Bộ phận sinh dục
yīn
phồn thể 隂- Biến thể của 阴 (yīn)
Yīn
ÂMphồn thể 陰tên riêng- họ Họ Yīn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阴
Trái nghĩa
Từ ghép có 阴
Thành ngữ có 阴
- 阴谋诡计 — Âm mưu xảo quyệt
- 阴阳怪气 — Kỳ quặc
- 阴魂不散 — Hồn người chết chưa tan
- 阴差阳错 — Do một sự kiện bất ngờ xảy ra
- 阴险毒辣 — Nham hiểm và tàn độc
- 阳奉阴违 — Bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ
- 阴错阳差 — Do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến
- 光阴荏苒 — Thời gian trôi nhanh quá!
- 光阴似箭 — Thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
- 阴虚火旺 — Nhiệt quá mức do âm hư
Câu hỏi thường gặp
阴 nghĩa là gì?
阴 (yīn, yīn) nghĩa là u ám, nhiều mây.
阴 đọc thế nào?
阴 đọc là yīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 阴 là gì?
Âm Hán Việt của 阴 là "âm".