TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰, 隂

Âm Hán Việt ÂM
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: âm, ấm

阴 nghĩa là u ám, nhiều mây.

Nghĩa của 阴

yīn

ÂMphồn thể 陰
  1. U ám (thời tiết)
  2. Nhiều mây
  3. Râm mát
  4. Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương)
  5. Âm (điện)
  6. Nữ tính
  7. Mặt trăng
  8. Hàm ý
  9. Ẩn giấu
  10. Bộ phận sinh dục

yīn

phồn thể 隂
  1. Biến thể của 阴 (yīn)

Yīn

ÂMphồn thể 陰tên riêng
  1. họ Họ Yīn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阴

Trái nghĩa

Từ ghép có 阴

Thành ngữ có 阴

  • 阴谋诡计 — Âm mưu xảo quyệt
  • 阴阳怪气 — Kỳ quặc
  • 阴魂不散 — Hồn người chết chưa tan
  • 阴差阳错 — Do một sự kiện bất ngờ xảy ra
  • 阴险毒辣 — Nham hiểm và tàn độc
  • 阳奉阴违 — Bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ
  • 阴错阳差 — Do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến
  • 光阴荏苒 — Thời gian trôi nhanh quá!
  • 光阴似箭 — Thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
  • 阴虚火旺 — Nhiệt quá mức do âm hư

Câu hỏi thường gặp

阴 nghĩa là gì?

阴 (yīn, yīn) nghĩa là u ám, nhiều mây.

阴 đọc thế nào?

阴 đọc là yīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴 là gì?

Âm Hán Việt của 阴 là "âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.