TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阶位

jiēwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 階位

Âm Hán Việt GIAI VỊ

阶位 nghĩa là thứ tự, cấp bậc.

Nghĩa của 阶位

jiēwèi

GIAI VỊphồn thể 階位
  1. Thứ tự
  2. Cấp bậc
  3. Mức độ

Câu hỏi thường gặp

阶位 nghĩa là gì?

阶位 (jiēwèi) nghĩa là thứ tự, cấp bậc.

阶位 đọc thế nào?

阶位 đọc là jiēwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 阶位 là gì?

Âm Hán Việt của 阶位 là "giai vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.