TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阶层

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiēcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 階層

Âm Hán Việt GIAI TẦNG

阶层 nghĩa là giai cấp xã hội.

Nghĩa của 阶层

jiēcéng

GIAI TẦNGDanh từphồn thể 階層
  1. Giai cấp xã hội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阶层

Đồng nghĩa

Từ ghép có 阶层

Câu hỏi thường gặp

阶层 nghĩa là gì?

阶层 (jiēcéng) nghĩa là giai cấp xã hội.

阶层 đọc thế nào?

阶层 đọc là jiēcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阶层 là gì?

Âm Hán Việt của 阶层 là "giai tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.