阶级
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 階級
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
阶级 nghĩa là giai cấp xã hội.
Nghĩa của 阶级
jiējí
GIAI CẤPDanh từphồn thể 階級- Giai cấp xã hội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阶级
Đồng nghĩa
Từ ghép có 阶级
Câu ví dụ với 阶级
- 人生在世,不属于这个阶级就属于那个阶级。 Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.Tatoeba #3526193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
阶级 nghĩa là gì?
阶级 (jiējí) nghĩa là giai cấp xã hội.
阶级 đọc thế nào?
阶级 đọc là jiējí (pinyin).
Âm Hán Việt của 阶级 là gì?
Âm Hán Việt của 阶级 là "giai cấp".