阶段性 nghĩa là Cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.).
Nghĩa của 阶段性
jiēduànxìng
GIAI ĐOẠN TÍNHDanh từ, Tính từphồn thể 階段性
Cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.)
Tạm thời (chính sách, v.v.)
Xảy ra theo từng giai đoạn
Theo từng pha
Câu hỏi thường gặp
阶段性 nghĩa là gì?
阶段性 (jiēduànxìng) nghĩa là Cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.).
阶段性 đọc thế nào?
阶段性 đọc là jiēduànxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 阶段性 là gì?
Âm Hán Việt của 阶段性 là "giai đoạn tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.