TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻援

zǔyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỞ VIỆN

阻援 nghĩa là ngăn chặn tiếp viện.

Nghĩa của 阻援

zǔyuán

TRỞ VIỆN
  1. Ngăn chặn tiếp viện

Câu hỏi thường gặp

阻援 nghĩa là gì?

阻援 (zǔyuán) nghĩa là ngăn chặn tiếp viện.

阻援 đọc thế nào?

阻援 đọc là zǔyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻援 là gì?

Âm Hán Việt của 阻援 là "trở viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.