TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻挡

zǔdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阻擋

Âm Hán Việt TRỞ ĐÁNG

阻挡 nghĩa là ngăn cản, kháng cự.

Nghĩa của 阻挡

zǔdǎng

TRỞ ĐÁNGĐộng từphồn thể 阻擋
  1. Ngăn cản
  2. Kháng cự
  3. Cản trở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阻挡

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阻挡 nghĩa là gì?

阻挡 (zǔdǎng) nghĩa là ngăn cản, kháng cự.

阻挡 đọc thế nào?

阻挡 đọc là zǔdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻挡 là gì?

Âm Hán Việt của 阻挡 là "trở đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.