TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻断

zǔduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阻斷

阻断 nghĩa là chặn, ngăn cản.

Nghĩa của 阻断

zǔduàn

Động từphồn thể 阻斷
  1. Chặn
  2. Ngăn cản
  3. Chặn đứng
  4. Ngăn chặn

Câu hỏi thường gặp

阻断 nghĩa là gì?

阻断 (zǔduàn) nghĩa là chặn, ngăn cản.

阻断 đọc thế nào?

阻断 đọc là zǔduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.