TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻攻

zǔgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỞ CÔNG

阻攻 nghĩa là chặn cú ném.

Nghĩa của 阻攻

zǔgōng

TRỞ CÔNG
  1. Đài Loan Chặn cú ném (bóng rổ)

Câu hỏi thường gặp

阻攻 nghĩa là gì?

阻攻 (zǔgōng) nghĩa là chặn cú ném.

阻攻 đọc thế nào?

阻攻 đọc là zǔgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻攻 là gì?

Âm Hán Việt của 阻攻 là "trở công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.