TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻止

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zǔzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỞ CHỈ

阻止 nghĩa là ngăn chặn, ngăn cản.

Nghĩa của 阻止

zǔzhǐ

TRỞ CHỈĐộng từ
  1. Ngăn chặn
  2. Ngăn cản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阻止

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阻止 nghĩa là gì?

阻止 (zǔzhǐ) nghĩa là ngăn chặn, ngăn cản.

阻止 đọc thế nào?

阻止 đọc là zǔzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻止 là gì?

Âm Hán Việt của 阻止 là "trở chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.