TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿囡

ānān giọng máy của trình duyệt

阿囡 nghĩa là bé cưng.

Nghĩa của 阿囡

ānān

  1. Bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)

Câu hỏi thường gặp

阿囡 nghĩa là gì?

阿囡 (ānān) nghĩa là bé cưng.

阿囡 đọc thế nào?

阿囡 đọc là ānān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.