阿囡
giọng máy của trình duyệt
阿囡 nghĩa là bé cưng.
Nghĩa của 阿囡
ānān
- Bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)
Câu hỏi thường gặp
阿囡 nghĩa là gì?
阿囡 (ānān) nghĩa là bé cưng.
阿囡 đọc thế nào?
阿囡 đọc là ānān (pinyin).
阿囡 nghĩa là bé cưng.
阿囡 (ānān) nghĩa là bé cưng.
阿囡 đọc là ānān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.