阿坝县
Phồn thể: 阿壩縣
阿坝县 nghĩa là Huyện Ngawa (Tạng: rnga ba rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên.
Nghĩa của 阿坝县
Ābà Xiàn
A BÁ HUYỆNphồn thể 阿壩縣tên riêng- Huyện Ngawa (Tạng: rnga ba rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
Câu hỏi thường gặp
阿坝县 nghĩa là gì?
阿坝县 (ābà xiàn) nghĩa là Huyện Ngawa (Tạng: rnga ba rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên.
阿坝县 đọc thế nào?
阿坝县 đọc là Ābà Xiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿坝县 là gì?
Âm Hán Việt của 阿坝县 là "a bá huyện".