阿基米德 (ājīmǐdé) nghĩa là Archimedes (khoảng 287-212 TCN).
阿基米德 đọc thế nào?
阿基米德 đọc là Ājīmǐdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿基米德 là gì?
Âm Hán Việt của 阿基米德 là "a cơ mễ đức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.