TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿奎纳

Ākuínà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿奎納

阿奎纳 nghĩa là Thomas Aquinas 托马斯·阿奎纳 (Tuōmǎsī Ākuínà) (1225-1274).

Nghĩa của 阿奎纳

Ākuínà

phồn thể 阿奎納tên riêng
  1. Thomas Aquinas 托马斯·阿奎纳 (Tuōmǎsī Ākuínà) (1225-1274)
  2. họ Họ Aquinas

Câu hỏi thường gặp

阿奎纳 nghĩa là gì?

阿奎纳 (ākuínà) nghĩa là Thomas Aquinas 托马斯·阿奎纳 (Tuōmǎsī Ākuínà) (1225-1274).

阿奎纳 đọc thế nào?

阿奎纳 đọc là Ākuínà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.