TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿尔泰

Ā'ěrtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿爾泰

Âm Hán Việt A NHĨ THÁI

阿尔泰 nghĩa là Cộng hòa Altai ở trung Á Nga, thủ đô Gorno-Altaysk.

Nghĩa của 阿尔泰

Ā'ěrtài

A NHĨ THÁITên riêngphồn thể 阿爾泰tên riêng
  1. Cộng hòa Altai ở trung Á Nga, thủ đô Gorno-Altaysk

Câu hỏi thường gặp

阿尔泰 nghĩa là gì?

阿尔泰 (ā'ěrtài) nghĩa là Cộng hòa Altai ở trung Á Nga, thủ đô Gorno-Altaysk.

阿尔泰 đọc thế nào?

阿尔泰 đọc là Ā'ěrtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿尔泰 là gì?

Âm Hán Việt của 阿尔泰 là "a nhĩ thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.