TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿尔泰山

Ā'ěrtài Shān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿爾泰山

Âm Hán Việt A NHĨ THÁI SƠN

阿尔泰山 nghĩa là Dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia.

Nghĩa của 阿尔泰山

Ā'ěrtài Shān

A NHĨ THÁI SƠNTên riêngphồn thể 阿爾泰山tên riêng
  1. Dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia

Câu hỏi thường gặp

阿尔泰山 nghĩa là gì?

阿尔泰山 (ā'ěrtài shān) nghĩa là Dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia.

阿尔泰山 đọc thế nào?

阿尔泰山 đọc là Ā'ěrtài Shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿尔泰山 là gì?

Âm Hán Việt của 阿尔泰山 là "a nhĩ thái sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.