阿尔泰山脉 nghĩa là Dãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ.
Nghĩa của 阿尔泰山脉
Ā'ěrtàishānmài
A NHĨ THÁI SƠN MẠCHphồn thể 阿爾泰山脈tên riêng
Dãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ
Câu hỏi thường gặp
阿尔泰山脉 nghĩa là gì?
阿尔泰山脉 (ā'ěrtàishānmài) nghĩa là Dãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ.
阿尔泰山脉 đọc thế nào?
阿尔泰山脉 đọc là Ā'ěrtàishānmài (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿尔泰山脉 là gì?
Âm Hán Việt của 阿尔泰山脉 là "a nhĩ thái sơn mạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.