TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿巴

Ābā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A BA

阿巴 nghĩa là Aba, thành phố đông nam Nigeria.

Nghĩa của 阿巴

Ābā

A BAtên riêng
  1. Aba, thành phố đông nam Nigeria
  2. Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội

Câu hỏi thường gặp

阿巴 nghĩa là gì?

阿巴 (ābā) nghĩa là Aba, thành phố đông nam Nigeria.

阿巴 đọc thế nào?

阿巴 đọc là Ābā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿巴 là gì?

Âm Hán Việt của 阿巴 là "a ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.