TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿巴斯

Ābāsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A BA TƯ

阿巴斯 nghĩa là Abbas (tên gọi).

Nghĩa của 阿巴斯

Ābāsī

A BA TƯTên riêngtên riêng
  1. Abbas (tên gọi)
  2. Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc gia Palestine (PNA) từ năm 2005

Câu hỏi thường gặp

阿巴斯 nghĩa là gì?

阿巴斯 (ābāsī) nghĩa là Abbas (tên gọi).

阿巴斯 đọc thế nào?

阿巴斯 đọc là Ābāsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿巴斯 là gì?

Âm Hán Việt của 阿巴斯 là "a ba tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.